Estudiantes de Merida
Venezuela
Estudiantes de Merida Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Estudiantes de Merida ghi bàn cứ mỗi 74 phút trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi trung bình 1.21 bàn mỗi trận
Estudiantes de Merida là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida không ghi được bàn trong 43% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Estudiantes de Merida để thủng lưới cứ mỗi 66 phút tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida để thủng lưới trung bình 1.37 bàn mỗi trận
Estudiantes de Merida đạt được 11% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Estudiantes de Merida đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida tổng số bàn thắng mỗi trận 2.58 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 48% đối với Estudiantes de Merida tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 79% đối với Estudiantes de Merida tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Estudiantes de Merida đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 48% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Estudiantes de Merida ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Estudiantes de Merida ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.58 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida có trung bình 0.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida có trung bình 0.37 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.68 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.32 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Estudiantes de Merida thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Estudiantes de Merida có trung bình 0.37 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Estudiantes de Merida Bàn
| # | Hình thức Primera Division 2026, Apertura | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 6 | 0 | 15:6 | 9 | 27 | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 17:10 | 7 | 25 | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 17:12 | 5 | 24 | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 24:20 | 4 | 23 | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 20:12 | 8 | 20 | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | 21:18 | 3 | 20 | |
| 7 | 13 | 4 | 7 | 2 | 23:14 | 9 | 19 | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 16:14 | 2 | 17 | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 14:14 | 0 | 17 | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | 15:17 | -2 | 15 | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | 13:23 | -10 | 14 | |
| 12 | 13 | 3 | 2 | 8 | 14:22 | -8 | 11 | |
| 13 | 13 | 2 | 3 | 8 | 15:25 | -10 | 9 | |
| 14 | 13 | 0 | 4 | 9 | 9:26 | -17 | 4 |
- Main round
| # | Hình thức Primera Division 2026, Apertura, Main Round, Group B | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 10:5 | 5 | 11 | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8:5 | 3 | 11 | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 5:7 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 2:8 | -6 | 3 |
- Finals
Estudiantes de Merida Biệt đội
No data for selected season